logomain

Giải Championship

(Vòng 39)
SVĐ Bramall Lane (Sân nhà)
3 : 1
Thứ 7, 29/03/2025 Kết thúc Hiệp một: 2:0
(Sân khách) SVĐ Bramall Lane

Trực tiếp kết quả Sheffield Utd vs Coventry Thứ 7 - 29/03/2025

Tổng quan

  • G. Hamer
    19’
    17’
    B. Thomas
  • T. Campbell (Kiến tạo: F. Seriki)
    30’
    36’
    O. Dovin (Thay: B. Collins)
  • R. Brewster
    62’
    38’
    O. Dovin (Thay: B. Collins)
  • R. Brewster (Kiến tạo: B. Brereton Diaz)
    62’
    63’
    V. Torp (Thay: J. Rudoni)
  • B. Brereton Diaz
    65’
    65’
    J. Allen
  • R. Brewster (Thay: C. O'Hare)
    69’
    76’
    J. Allen (Thay: B. Sheaf)
  • T. Campbell (Thay: T. Cannon)
    70’
    77’
    E. Mason-Clark (Thay: J. Paterson)
  • B. Brereton Diaz (Thay: A. Brooks)
    83’
    77’
    H. Wright (Thay: E. Simms)
  • F. Seriki (Thay: A. Gilchrist)
    88’
    78’
    J. Allen (Thay: B. Sheaf)
  • H. Choudhury (Thay: S. McCallum)
    89’
    90+2’
    J. Rudoni

Thống kê trận đấu Sheffield Utd vs Coventry

số liệu thống kê
Sheffield Utd
Sheffield Utd
Coventry
Coventry
41% 59%
  • 11 Phạm lỗi 9
  • 4 Việt vị 3
  • 8 Phạt góc 2
  • 1 Thẻ vàng 2
  • 0 Thẻ đỏ 0
  • 16 Tổng cú sút 11
  • 6 Sút trúng đích 4
  • 3 Sút không trúng đích 5
  • 7 Cú sút bị chặn 2
  • 12 Sút trong vòng cấm 6
  • 4 Sút ngoài vòng cấm 5
  • 3 Thủ môn cản phá 3
  • 365 Tổng đường chuyền 517
  • 285 Chuyền chính xác 445
  • 78% % chuyền chính xác 86%
Sheffield Utd
4-2-3-1

Sheffield Utd
vs
Coventry
Coventry
4-2-3-1
Ao
1
Michael Cooper
Ao
14
Harrison Burrows
Ao
19
Jack Robinson
Ao
15
Anel Ahmedhodžić
Ao
38
Femi Seriki
Ao
24
Hamza Choudhury
Ao
42
Sydie Peck
Ao
8 Ban thang
Gustavo Hamer
Ao
7 Ban thangBan thang
Rhian Brewster
Ao
20 The phat
Ben Brereton Díaz
Ao
23 Ban thang
Tyrese Campbell
Ao
11
Haji Wright
Ao
10
Ephron Mason-Clark
Ao
29
Victor Torp
Ao
7
Tatsuhiro Sakamoto
Ao
8 The phat
Jamie Allen
Ao
6
Matt Grimes
Ao
21
Jake Bidwell
Ao
2
Luis Binks
Ao
4 The phat
Bobby Thomas
Ao
27
Milan van Ewijk
Ao
1
Oliver Dovin

Đội hình xuất phát Sheffield Utd vs Coventry

  • 1
    Michael Cooper
  • 38
    Femi Seriki
  • 15
    Anel Ahmedhodžić
  • 19
    Jack Robinson
  • 14
    Harrison Burrows
  • 42
    Sydie Peck
  • 24
    Hamza Choudhury
  • 20
    Ben Brereton Díaz
  • 7
    Rhian Brewster
  • 8
    Gustavo Hamer
  • 23
    Tyrese Campbell
  • 1
    Oliver Dovin
  • 27
    Milan van Ewijk
  • 4
    Bobby Thomas
  • 2
    Luis Binks
  • 21
    Jake Bidwell
  • 6
    Matt Grimes
  • 8
    Jamie Allen
  • 7
    Tatsuhiro Sakamoto
  • 29
    Victor Torp
  • 10
    Ephron Mason-Clark
  • 11
    Haji Wright

Đội hình dự bị

Sheffield Utd (4-2-3-1): Alfie Gilchrist (2), Sam McCallum (3), Rob Holding (5), Kieffer Moore (9), Callum O'Hare (10), Jesurun Rak-Sakyi (11), Adam Davies (17), Thomas Cannon (28), Andre Brooks (35)

Coventry (4-2-3-1): Jay Dasilva (3), Jack Rudoni (5), Ellis Simms (9), Jamie Paterson (12), Ben Wilson (13), Ben Sheaf (14), Joel Latibeaudiere (22), Norman Bassette (37), Bradley Collins (40)

Thay người Sheffield Utd vs Coventry

  • C. O'Hare Arrow left
    R. Brewster
    69’
    36’
    arrow left B. Collins
  • T. Cannon Arrow left
    T. Campbell
    70’
    38’
    arrow left B. Collins
  • A. Brooks Arrow left
    B. Brereton Diaz
    83’
    63’
    arrow left J. Rudoni
  • A. Gilchrist Arrow left
    F. Seriki
    88’
    76’
    arrow left B. Sheaf
  • S. McCallum Arrow left
    H. Choudhury
    89’
    77’
    arrow left J. Paterson
  • 77’
    arrow left E. Simms
  • 78’
    arrow left B. Sheaf

Thành tích đối đầu

Đối đầu trực tiếp

Championship
29/03 - 2025 H1: 2-0
23/11 - 2024 H1: 1-2
26/12 - 2022 H1: 1-0
12/03 - 2022 H1: 1-1
League One
30/04 - 2016 H1: 2-0
13/10 - 2013 H1: 2-0

Thành tích gần đây Sheffield Utd

Championship
29/03 - 2025 H1: 2-0
08/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025 H1: 1-0
15/02 - 2025
13/02 - 2025 H1: 1-1
08/02 - 2025 H1: 1-1
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Coventry

Championship
29/03 - 2025 H1: 2-0
15/03 - 2025 H1: 2-0
12/03 - 2025 H1: 1-0
08/03 - 2025 H1: 2-0
22/02 - 2025 H1: 2-0
12/02 - 2025
06/02 - 2025
FA Cup
08/02 - 2025 H1: 1-3