logomain

Giải La Liga

(Vòng 29)
SVĐ Reale Arena (Sân nhà)
2 : 1
Thứ 7, 29/03/2025 Kết thúc Hiệp một: 1:0
(Sân khách) SVĐ Reale Arena

Trực tiếp kết quả Real Sociedad vs Valladolid Thứ 7 - 29/03/2025

Tổng quan

  • M. Oyarzabal (Kiến tạo: P. Marin)
    23’
    48’
    J. Sanchez
  • P. Marin
    58’
    51’
    S. Amallah
  • P. Marin (Thay: L. Sucic)
    66’
    62’
    S. Amallah (Thay: M. Sylla)
  • P. Marin (Thay: L. Sucic)
    67’
    62’
    S. Juric (Thay: F. Grillitsch)
  • S. Gomez
    68’
    68’
    D. Torres
  • M. Oyarzabal (Thay: A. Mariezkurrena)
    73’
    76’
    R. Moro (Thay: D. Machis)
  • H. Traore (Thay: J. Aramburu)
    73’
    76’
    M. Martin (Thay: Chuki)
  • T. Kubo (Thay: D. Diaz)
    81’
    83’
    I. Sanchez (Thay: A. Arnuncio)
  • J. A. Olasagasti (Thay: B. Turrientes)
    81’
    90+4’
    J. Latasa (Kiến tạo: D. Machis)
  • J. A. Olasagasti (Thay: B. Turrientes)
    82’

Thống kê trận đấu Real Sociedad vs Valladolid

số liệu thống kê
Real Sociedad
Real Sociedad
Valladolid
Valladolid
56% 44%
  • 18 Phạm lỗi 10
  • 2 Việt vị 1
  • 3 Phạt góc 6
  • 1 Thẻ vàng 3
  • 0 Thẻ đỏ 0
  • 12 Tổng cú sút 12
  • 2 Sút trúng đích 5
  • 4 Sút không trúng đích 5
  • 6 Cú sút bị chặn 2
  • 8 Sút trong vòng cấm 8
  • 4 Sút ngoài vòng cấm 4
  • 4 Thủ môn cản phá 0
  • 474 Tổng đường chuyền 365
  • 411 Chuyền chính xác 288
  • 87% % chuyền chính xác 79%
Real Sociedad
4-1-4-1

Real Sociedad
vs
Valladolid
Valladolid
4-2-3-1
Ao
1
Álex Remiro
Ao
12
Javi López
Ao
6
Aritz Elustondo
Ao
5
Igor Zubeldia
Ao
18
Hamari Traoré
Ao
4
Martín Zubimendi
Ao
17 Ban thang
Sergio Gómez
Ao
16
Jon Ander Olasagasti
Ao
28 The phat
Pablo Marín
Ao
14
Takefusa Kubo
Ao
10 Ban thang
Mikel Oyarzabal
Ao
14 Ban thang
Juanmi Latasa
Ao
11
Raúl Moro
Ao
21 The phat
Selim Amallah
Ao
10
Iván Sánchez
Ao
12
Mario Martin
Ao
20
Stanko Jurić
Ao
39
Adam Aznou
Ao
3 The phat
David Torres
Ao
5 The phat
Javi Sánchez
Ao
2
Luis Pérez
Ao
26
Arnau Rafús

Đội hình xuất phát Real Sociedad vs Valladolid

  • 1
    Álex Remiro
  • 18
    Hamari Traoré
  • 5
    Igor Zubeldia
  • 6
    Aritz Elustondo
  • 12
    Javi López
  • 4
    Martín Zubimendi
  • 14
    Takefusa Kubo
  • 28
    Pablo Marín
  • 16
    Jon Ander Olasagasti
  • 17
    Sergio Gómez
  • 10
    Mikel Oyarzabal
  • 26
    Arnau Rafús
  • 2
    Luis Pérez
  • 5
    Javi Sánchez
  • 3
    David Torres
  • 39
    Adam Aznou
  • 20
    Stanko Jurić
  • 12
    Mario Martin
  • 10
    Iván Sánchez
  • 21
    Selim Amallah
  • 11
    Raúl Moro
  • 14
    Juanmi Latasa

Đội hình dự bị

Real Sociedad (4-1-4-1): Álvaro Odriozola (2), Aihen Muñoz (3), Unai Marrero (13), Jon Aramburu (19), Beñat Turrientes (22), Luka Sučić (24), Jon Martin (31), Aitor Fraga (32), Arkaitz Mariezkurrena (40), Alex Marchal (41), Dani Díaz (43)

Valladolid (4-2-3-1): André Ferreira (1), Tamás Nikitscher (4), Cenk Özkaçar (6), Mamadou Sylla (7), Florian Grillitsch (8), Eray Cömert (15), Darwin Machís (18), Amath Ndiaye (19), Antonio Candela (22), Anuar (23), Chuky (28), Adrián Arnu (29)

Thay người Real Sociedad vs Valladolid

  • L. Sucic Arrow left
    P. Marin
    66’
    62’
    arrow left M. Sylla
  • L. Sucic Arrow left
    P. Marin
    67’
    62’
    arrow left F. Grillitsch
  • A. Mariezkurrena Arrow left
    M. Oyarzabal
    73’
    76’
    arrow left D. Machis
  • J. Aramburu Arrow left
    H. Traore
    73’
    76’
    arrow left Chuki
  • D. Diaz Arrow left
    T. Kubo
    81’
    83’
    arrow left A. Arnuncio
  • B. Turrientes Arrow left
    J. A. Olasagasti
    81’
  • B. Turrientes Arrow left
    J. A. Olasagasti
    82’

Thành tích đối đầu

Đối đầu trực tiếp

La Liga
29/03 - 2025 H1: 1-0
22/10 - 2022 H1: 1-0
16/05 - 2021 H1: 4-0
13/09 - 2020 H1: 1-0
31/03 - 2019 H1: 1-0
28/03 - 2014 H1: 1-0
16/03 - 2013 H1: 3-0
30/10 - 2012 H1: 1-1

Thành tích gần đây Real Sociedad

Copa del Rey
02/04 - 2025 H1: 1-1
La Liga
29/03 - 2025 H1: 1-0
10/03 - 2025
02/03 - 2025 H1: 2-0
24/02 - 2025 H1: 1-0
UEFA Europa League
14/03 - 2025 H1: 1-1
21/02 - 2025 H1: 3-2

Thành tích gần đây Valladolid

La Liga
29/03 - 2025 H1: 1-0
15/03 - 2025
09/03 - 2025 H1: 1-1
01/03 - 2025
23/02 - 2025 H1: 4-0
16/02 - 2025
01/02 - 2025 H1: 1-0
18/01 - 2025 H1: 1-0