logomain

Giải La Liga

(Vòng 29)
SVĐ Estadio Benito Villamarín (Sân nhà)
2 : 1
Thứ 2, 31/03/2025 Kết thúc Hiệp một: 2:1
(Sân khách) SVĐ Estadio Benito Villamarín

Trực tiếp kết quả Real Betis vs Sevilla Thứ 2 - 31/03/2025

Tổng quan

  • J. Cardoso (Kiến tạo: Y. Sabaly)
    25’
    17’
    R. Vargas (Kiến tạo: D. Lukébakio)
  • Adrián
    36’
    36’
    José Ángel Carmona
  • C. Hernández (Kiến tạo: Isco)
    45+3’
    65’
    A. Adams (Thay: Isaac Romero)
  • Isco
    56’
    66’
    Saúl (Thay: José Ángel Carmona)
  • Aitor Ruibal (Thay: Jesús Rodríguez)
    66’
    76’
    C. Ejuke (Thay: N. Gudelj)
  • G. Lo Celso (Thay: Isco)
    71’
    76’
    Peque Fernández (Thay: R. Vargas)
  • C. Bakambu (Thay: C. Hernández)
    87’
    85’
    S. Idumbo (Thay: A. Sambi Lokonga)
  • Sergi Altimira (Thay: Pablo Fornals)
    87’
    86’
    Loïc Badé
  • Giovani Lo Celso
    90+1’
    90+4’
    Saúl Ñíguez

Thống kê trận đấu Real Betis vs Sevilla

số liệu thống kê
Real Betis
Real Betis
Sevilla
Sevilla
56% 44%
  • 10 Phạm lỗi 22
  • 1 Việt vị 1
  • 2 Phạt góc 2
  • 3 Thẻ vàng 3
  • 0 Thẻ đỏ 0
  • 11 Tổng cú sút 6
  • 3 Sút trúng đích 2
  • 5 Sút không trúng đích 2
  • 3 Cú sút bị chặn 2
  • 4 Sút trong vòng cấm 5
  • 7 Sút ngoài vòng cấm 1
  • 1 Thủ môn cản phá 1
  • 502 Tổng đường chuyền 394
  • 433 Chuyền chính xác 314
  • 86% % chuyền chính xác 80%
Real Betis
4-2-3-1

Real Betis
vs
Sevilla
Sevilla
4-1-4-1
Ao
13 The phat
Adrián
Ao
12
Ricardo Rodríguez
Ao
3
Diego Llorente
Ao
5
Marc Bartra
Ao
23
Youssouf Sabaly
Ao
18 Thay
Pablo Fornals
Ao
4 Ban thang
Johnny
Ao
36 Thay
Jesús Rodriguez
Ao
22 The phatThay
Isco
Ao
7
Antony
Ao
19 Ban thangThay
Cucho Hernández
Ao
7 Thay
Isaac Romero
Ao
5 Ban thangThay
Ruben Vargas
Ao
12 Thay
Albert Sambi Lokonga
Ao
26
Juanlu Sánchez
Ao
11
Dodi Lukebakio
Ao
6 Thay
Nemanja Gudelj
Ao
3
Adrià Pedrosa
Ao
4
Kike Salas
Ao
22 The phat
Loïc Badé
Ao
2 The phatThay
José Ángel Carmona
Ao
13
Ørjan Nyland

Đội hình xuất phát Real Betis vs Sevilla

  • 13
    Adrián
  • 23
    Youssouf Sabaly
  • 5
    Marc Bartra
  • 3
    Diego Llorente
  • 12
    Ricardo Rodríguez
  • 4
    Johnny
  • 18
    Pablo Fornals
  • 7
    Antony
  • 22
    Isco
  • 36
    Jesús Rodriguez
  • 19
    Cucho Hernández
  • 13
    Ørjan Nyland
  • 2
    José Ángel Carmona
  • 22
    Loïc Badé
  • 4
    Kike Salas
  • 3
    Adrià Pedrosa
  • 6
    Nemanja Gudelj
  • 11
    Dodi Lukebakio
  • 26
    Juanlu Sánchez
  • 12
    Albert Sambi Lokonga
  • 5
    Ruben Vargas
  • 7
    Isaac Romero

Đội hình dự bị

Real Betis (4-2-3-1): Héctor Bellerín (2), Natan (6), Chimy Ávila (9), Cédric Bakambu (11), William Carvalho (14), Romain Perraud (15), Sergi Altimira (16), Giovani Lo Celso (20), Aitor Ruibal (24), Francisco Vieites (25), Guilherme Fernandes (31)

Sevilla (4-1-4-1): Álvaro Fernández (1), Suso (10), Peque Fernández (14), Akor Adams (15), Saúl Ñíguez (17), Chidera Ejuke (21), Marcão (23), Stanis Idumbo Muzambo (27), Manu Bueno (28), Alberto Flores (31), Ramón Martínez (35)

Thay người Real Betis vs Sevilla

  • Jesús Rodríguez Arrow left
    Aitor Ruibal
    66’
    65’
    arrow left Isaac Romero
  • Isco Arrow left
    G. Lo Celso
    71’
    66’
    arrow left José Ángel Carmona
  • C. Hernández Arrow left
    C. Bakambu
    87’
    76’
    arrow left N. Gudelj
  • Pablo Fornals Arrow left
    Sergi Altimira
    87’
    76’
    arrow left R. Vargas
  • 85’
    arrow left A. Sambi Lokonga

Thành tích đối đầu

Đối đầu trực tiếp

La Liga
31/03 - 2025 H1: 2-1
06/10 - 2024
29/04 - 2024 H1: 1-0
13/11 - 2023
22/05 - 2023
07/11 - 2022 H1: 1-0
27/02 - 2022 H1: 2-0
08/11 - 2021
15/03 - 2021 H1: 1-0
02/01 - 2021
12/06 - 2020
11/11 - 2019 H1: 1-1
14/04 - 2019 H1: 1-0
Friendlies Clubs
03/08 - 2023
Copa del Rey
17/01 - 2022 H1: 1-1

Thành tích gần đây Real Betis

La Liga
31/03 - 2025 H1: 2-1
16/03 - 2025 H1: 2-0
10/03 - 2025
02/03 - 2025 H1: 1-1
24/02 - 2025
UEFA Europa Conference League
14/03 - 2025
07/03 - 2025
21/02 - 2025
14/02 - 2025

Thành tích gần đây Sevilla

La Liga
31/03 - 2025 H1: 2-1
16/03 - 2025
10/03 - 2025
25/02 - 2025 H1: 1-0
16/02 - 2025
10/02 - 2025 H1: 1-1
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025 H1: 1-0