logomain

Giải Coppa Italia

(1/8)
SVĐ Stadio Giuseppe Meazza (Sân nhà)
2 : 1
Thứ 4, 11/01/2023 Kết thúc Hiệp một: 0:1
(Sân khách) SVĐ Stadio Giuseppe Meazza

Trực tiếp kết quả Inter vs Parma Thứ 4 - 11/01/2023

Tổng quan

  • F. Dimarco (Thay: A. Bastoni)
    66’
    26’
    S. Jurić (Thay: D. Man)
  • R. Bellanova (Thay: D. Dumfries)
    66’
    38’
    S. Jurić (Kiến tạo: S. Sohm)
  • E. Džeko (Thay: H. Mkhitaryan)
    66’
    45+1’
    Adrián Bernabé
  • M. Darmian (Thay: R. Gosens)
    81’
    74’
    R. Inglese (Thay: A. Benedyczak)
  • F. Acerbi (Thay: D. DAmbrosio)
    81’
    74’
    D. Camara (Thay: N. Estévez)
  • L. Martínez
    88’
    79’
    Drissa Camara
  • Federico Dimarco
    105’
    80’
    A. Hainaut (Thay: Adrián Bernabé)
  • F. Acerbi
    110’
    81’
    V. Mihăilă (Thay: S. Sohm)
  • M. Škriniar (Thay: J. Correa)
    113’
    105’
    A. Circati (Thay: L. Valenti)

Thống kê trận đấu Inter vs Parma

số liệu thống kê
Inter
Inter
Parma
Parma
72% 28%
  • 13 Phạm lỗi 17
  • 4 Việt vị 1
  • 14 Phạt góc 4
  • 1 Thẻ vàng 2
  • 0 Thẻ đỏ 0
  • 11 Tổng cú sút 9
  • 4 Sút trúng đích 6
  • 5 Sút không trúng đích 2
  • 2 Cú sút bị chặn 1
  • 10 Sút trong vòng cấm 2
  • 1 Sút ngoài vòng cấm 7
  • 5 Thủ môn cản phá 2
  • 923 Tổng đường chuyền 367
  • 793 Chuyền chính xác 256
  • 86% % chuyền chính xác 70%

Đội hình xuất phát Inter vs Parma

Thành tích đối đầu

Đối đầu trực tiếp

Serie A
07/12 - 2024 H1: 1-0
05/03 - 2021
01/11 - 2020
29/06 - 2020 H1: 1-0
26/10 - 2019 H1: 1-2
10/02 - 2019
15/09 - 2018
04/04 - 2015 H1: 1-1
02/11 - 2014 H1: 1-0
19/04 - 2014
09/12 - 2013 H1: 1-2
21/04 - 2013
27/11 - 2012
Coppa Italia
11/01 - 2023
Friendlies Clubs
09/08 - 2021

Thành tích gần đây Inter

Coppa Italia
03/04 - 2025
26/02 - 2025 H1: 1-0
Serie A
30/03 - 2025 H1: 2-0
17/03 - 2025
09/03 - 2025 H1: 1-2
02/03 - 2025
23/02 - 2025
17/02 - 2025
UEFA Champions League
12/03 - 2025 H1: 1-1
06/03 - 2025

Thành tích gần đây Parma

Serie A
31/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025 H1: 1-0
22/02 - 2025 H1: 1-0
17/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025 H1: 1-1
26/01 - 2025 H1: 1-1
19/01 - 2025