logomain

Giải Liga I

(Vòng 2)
SVĐ Arena Naţională (Sân nhà)
1 : 2
Thứ 2, 31/03/2025 Kết thúc Hiệp một: 1:1
(Sân khách) SVĐ Arena Naţională

Trực tiếp kết quả Dinamo Bucuresti vs FCSB Thứ 2 - 31/03/2025

Tổng quan

  • Cătălin Cîrjan
    14’
    9’
    Andrei Gheorghita
  • Astrit Selmani
    20’
    44’
    David Miculescu
  • Stipe Perica (Kiến tạo: Dennis Politic)
    24’
    44’
    David Miculescu (Kiến tạo: Risto Radunović)
  • Raul Opruț
    45’
    45+2’
    Risto Radunović
  • Stipe Perica
    56’
    46’
    Mihai Toma (Thay: Andrei Gheorghita)
  • Georgi Milanov (Thay: Dennis Politic)
    56’
    46’
    Baba Alhassan (Thay: Alexandru Băluță)
  • Răzvan Patriche (Thay: Andrei Mărginean)
    62’
    63’
    Vlad Chiricheş
  • Patrick Olsen
    63’
    80’
    Jordan Gele (Thay: Vlad Chiricheş)
  • Antonio Luna (Thay: Josué Homawoo)
    66’
    85’
    Baba Alhassan (Kiến tạo: Juri Cisotti)
  • Eddy Gnahoré
    84’
    90’
    Malcom Edjouma (Thay: Daniel Bîrligea)

Thống kê trận đấu Dinamo Bucuresti vs FCSB

số liệu thống kê
Dinamo Bucuresti
Dinamo Bucuresti
FCSB
FCSB
49% 51%
  • 10 Phạm lỗi 16
  • 1 Việt vị 0
  • 4 Phạt góc 10
  • 6 Thẻ vàng 4
  • 0 Thẻ đỏ 0
  • 7 Tổng cú sút 15
  • 2 Sút trúng đích 5
  • 1 Sút không trúng đích 5
  • 4 Cú sút bị chặn 5
  • 6 Sút trong vòng cấm 10
  • 1 Sút ngoài vòng cấm 5
  • 2 Thủ môn cản phá 1
  • 359 Tổng đường chuyền 374
  • 275 Chuyền chính xác 286
  • 77% % chuyền chính xác 76%
Dinamo Bucuresti
4-3-3

Dinamo Bucuresti
vs
FCSB
FCSB
4-2-3-1
Ao
73
Alexandru Roșca
Ao
3 The phat
Raul Opruț
Ao
28 Thay
Josué Homawoo
Ao
90 Thay
Andrei Mărginean
Ao
27
Maxime Sivis
Ao
10 The phat
Cătălin Cîrjan
Ao
8 The phat
Eddy Gnahoré
Ao
33 The phat
Patrick Olsen
Ao
7 Thay
Dennis Politic
Ao
18 Ban thangThe phat
Stipe Perica
Ao
9 The phat
Astrit Selmani
Ao
9 Thay
Daniel Bîrligea
Ao
77 The phatThay
Andrei Gheorghita
Ao
25 Thay
Alexandru Băluță
Ao
11 The phatBan thang
David Miculescu
Ao
21 The phatThay
Vlad Chiricheş
Ao
31
Juri Cisotti
Ao
33 The phat
Risto Radunović
Ao
17
Mihai Popescu
Ao
30
Siyabonga Ngezana
Ao
2
Valentin Crețu
Ao
32
Ștefan Târnovanu

Đội hình xuất phát Dinamo Bucuresti vs FCSB

  • 73
    Alexandru Roșca
  • 27
    Maxime Sivis
  • 90
    Andrei Mărginean
  • 28
    Josué Homawoo
  • 3
    Raul Opruț
  • 33
    Patrick Olsen
  • 8
    Eddy Gnahoré
  • 10
    Cătălin Cîrjan
  • 9
    Astrit Selmani
  • 18
    Stipe Perica
  • 7
    Dennis Politic
  • 32
    Ștefan Târnovanu
  • 2
    Valentin Crețu
  • 30
    Siyabonga Ngezana
  • 17
    Mihai Popescu
  • 33
    Risto Radunović
  • 31
    Juri Cisotti
  • 21
    Vlad Chiricheş
  • 11
    David Miculescu
  • 25
    Alexandru Băluță
  • 77
    Andrei Gheorghita
  • 9
    Daniel Bîrligea

Đội hình dự bị

Dinamo Bucuresti (4-3-3): Adnan Golubović (1), Răzvan Pașcalău (5), Alexandru Stoian (16), Georgi Milanov (17), Hakim Abdallah (19), Casian Soare (22), Răzvan Patriche (23), Raul Rotund (30), Antonio Cristea (32), Antonio Luna (80), Cristian Costin (98), Alexandru Pop (99)

FCSB (4-2-3-1): Mihai Udrea (1), David Kiki (12), Marius Ștefănescu (15), Malcom Edjouma (18), Mihai Toma (22), Ionut Cercel (23), Alexandru Musi (29), Lukáš Zima (38), Jordan Gele (39), Baba Alhassan (42)

Thay người Dinamo Bucuresti vs FCSB

  • Dennis Politic Arrow left
    Georgi Milanov
    56’
    46’
    arrow left Andrei Gheorghita
  • Andrei Mărginean Arrow left
    Răzvan Patriche
    62’
    46’
    arrow left Alexandru Băluță
  • Josué Homawoo Arrow left
    Antonio Luna
    66’
    80’
    arrow left Vlad Chiricheş
  • 90’
    arrow left Daniel Bîrligea

Thành tích đối đầu

Đối đầu trực tiếp

Liga I
31/03 - 2025 H1: 1-1
24/02 - 2025 H1: 1-1
21/10 - 2024
27/11 - 2023
23/07 - 2023 H1: 2-0
31/01 - 2022
13/09 - 2021 H1: 4-0
04/02 - 2021
04/10 - 2020 H1: 2-2
17/02 - 2020 H1: 1-1
06/10 - 2019 H1: 1-1
Cupa României
31/10 - 2024
11/02 - 2021
09/07 - 2020 H1: 1-0
26/06 - 2020

Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti

Liga I
31/03 - 2025 H1: 1-1
16/03 - 2025 H1: 2-0
24/02 - 2025 H1: 1-1
08/02 - 2025 H1: 1-1
01/02 - 2025 H1: 1-1

Thành tích gần đây FCSB

Liga I
31/03 - 2025 H1: 1-1
17/03 - 2025 H1: 1-1
10/03 - 2025 H1: 1-0
03/03 - 2025
24/02 - 2025 H1: 1-1
UEFA Europa League
14/03 - 2025 H1: 2-0
07/03 - 2025
21/02 - 2025 H1: 1-0
14/02 - 2025 H1: 1-0