logomain

Giải Premiership

(Vòng 16)
SVĐ Celtic Park (Sân nhà)
4 : 1
Thứ 5, 07/12/2023 Kết thúc Hiệp một: 2:0
(Sân khách) SVĐ Celtic Park

Trực tiếp kết quả Celtic vs Hibernian Thứ 5 - 07/12/2023

Tổng quan

  • Oh Hyeon-Gyu (Kiến tạo: C. Carter-Vickers)
    5’
    58’
    J. Jeggo (Thay: D. Levitt)
  • Luis Palma
    21’
    58’
    C. Doidge (Thay: M. Boyle)
  • M. O'Riley (Kiến tạo: L. Palma)
    36’
    67’
    R. Molotnikov (Thay: J. Campbell)
  • Callum McGregor
    44’
    67’
    P. Hanlon (Thay: R. Bushiri)
  • N. Phillips (Thay: C. Carter-Vickers)
    46’
    72’
    C. Doidge (Kiến tạo: É. Youan)
  • Alistair Johnston (Var: Penalty confirmed)
    49’
    82’
    R. Whittaker (Thay: Jair Tavares)
  • (Pen) L. Palma
    51’
    84’
    William Fish
  • Oh Hyeon-Gyu (Kiến tạo: C. McGregor)
    55’
    86’
    Rudi Allan Molotnikov
  • A. Ralston (Thay: G. Taylor)
    57’
  • M. Tilio (Thay: M. Johnston)
    63’
  • K. Furuhashi (Thay: Oh Hyeon-Gyu)
    63’
  • Paulo Bernardo (Thay: C. McGregor)
    82’

Thống kê trận đấu Celtic vs Hibernian

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
Hibernian
Hibernian
61% 39%
  • 10 Phạm lỗi 8
  • 1 Việt vị 2
  • 11 Phạt góc 4
  • 2 Thẻ vàng 2
  • 0 Thẻ đỏ 0
  • 26 Tổng cú sút 6
  • 12 Sút trúng đích 3
  • 6 Sút không trúng đích 2
  • 8 Cú sút bị chặn 1
  • 21 Sút trong vòng cấm 6
  • 5 Sút ngoài vòng cấm 0
  • 2 Thủ môn cản phá 8
  • 626 Tổng đường chuyền 401
  • 567 Chuyền chính xác 314
  • 91% % chuyền chính xác 78%
Celtic
4-3-3

Celtic
vs
Hibernian
Hibernian
4-4-2
Ao
1
J. Hart
Ao
3 Thay
G. Taylor
Ao
5
L. Scales
Ao
20 Thay
C. Carter-Vickers
Ao
2
A. Johnston
Ao
42 The phatThay
C. McGregor
Ao
24
T. Iwata
Ao
33 Ban thang
M. O'Riley
Ao
7 The phatBan thang
L. Palma
Ao
19 Ban thangBan thangThay
Oh Hyeon-Gyu
Ao
90 Thay
M. Johnston
Ao
10 Thay
M. Boyle
Ao
7
É. Youan
Ao
29 Thay
Jair Tavares
Ao
11
J. Newell
Ao
6 Thay
D. Levitt
Ao
32 Thay
J. Campbell
Ao
16
L. Stevenson
Ao
33 Thay
R. Bushiri
Ao
5 The phat
W. Fish
Ao
2
L. Miller
Ao
1
D. Marshall

Đội hình xuất phát Celtic vs Hibernian

  • 1
    J. Hart
  • 2
    A. Johnston
  • 20
    C. Carter-Vickers
  • 5
    L. Scales
  • 3
    G. Taylor
  • 33
    M. O'Riley
  • 24
    T. Iwata
  • 42
    C. McGregor
  • 90
    M. Johnston
  • 19
    Oh Hyeon-Gyu
  • 7
    L. Palma
  • 1
    D. Marshall
  • 2
    L. Miller
  • 5
    W. Fish
  • 33
    R. Bushiri
  • 16
    L. Stevenson
  • 32
    J. Campbell
  • 6
    D. Levitt
  • 11
    J. Newell
  • 29
    Jair Tavares
  • 7
    É. Youan
  • 10
    M. Boyle

Đội hình dự bị

Celtic (4-3-3): N. Phillips (6), K. Furuhashi (8), D. Turnbull (14), O. Holm (15), M. Tilio (23), Paulo Bernardo (28), S. Bain (29), J. Forrest (49), A. Ralston (56)

Hibernian (4-4-2): P. Hanlon (4), D. Vente (9), J. Wollacott (13), J. Jeggo (14), C. Doidge (23), R. Harbottle (26), R. Molotnikov (35), R. Whittaker (49), J. Landers (53)

Thay người Celtic vs Hibernian

  • C. Carter-Vickers Arrow left
    N. Phillips
    46’
    58’
    arrow left D. Levitt
  • G. Taylor Arrow left
    A. Ralston
    57’
    58’
    arrow left M. Boyle
  • M. Johnston Arrow left
    M. Tilio
    63’
    67’
    arrow left J. Campbell
  • Oh Hyeon-Gyu Arrow left
    K. Furuhashi
    63’
    67’
    arrow left R. Bushiri
  • C. McGregor Arrow left
    Paulo Bernardo
    82’
    82’
    arrow left Jair Tavares

Thành tích đối đầu

Đối đầu trực tiếp

FA Cup
09/03 - 2025 H1: 1-0
Premiership
22/02 - 2025 H1: 2-0
07/12 - 2024 H1: 1-0
11/08 - 2024
08/02 - 2024
07/12 - 2023 H1: 2-0
28/10 - 2023
25/05 - 2023
18/03 - 2023
29/12 - 2022
15/10 - 2022 H1: 3-0
27/02 - 2022
18/01 - 2022 H1: 2-0
League Cup
18/08 - 2024 H1: 2-1
19/12 - 2021

Thành tích gần đây Celtic

FA Cup
20/04 - 2025
09/03 - 2025 H1: 1-0
Premiership
12/04 - 2025 H1: 4-1
06/04 - 2025 H1: 1-0
29/03 - 2025 H1: 3-0
16/03 - 2025
02/03 - 2025 H1: 1-2
26/02 - 2025 H1: 3-0
22/02 - 2025 H1: 2-0
UEFA Champions League

Thành tích gần đây Hibernian

Premiership
13/04 - 2025 H1: 1-0
05/04 - 2025
29/03 - 2025 H1: 2-0
15/03 - 2025
02/03 - 2025 H1: 1-1
27/02 - 2025 H1: 1-1
22/02 - 2025 H1: 2-0
16/02 - 2025
FA Cup
09/03 - 2025 H1: 1-0
08/02 - 2025