logomain

Giải La Liga

(Vòng 29)
(Sân nhà)
1 : 1
Thứ 3, 01/04/2025 Kết thúc Hiệp một: 1:0
(Sân khách)

Trực tiếp kết quả Celta Vigo vs Las Palmas Thứ 3 - 01/04/2025

Tổng quan

  • A. Gonzalez
    45+3’
    27’
    J. Cillessen (Thay: D. Horkas)
  • A. Gonzalez (Kiến tạo: B. Iglesias)
    45+2’
    46’
    S. Bajcetic (Thay: S. Ramirez)
  • I. Losada
    45+4’
    46’
    J. Campana (Thay: D. Essugo)
  • M. Ristic (Thay: Jailson)
    46’
    48’
    A. Moleiro (Kiến tạo: O. McBurnie)
  • I. Losada (Thay: F. Lopez)
    46’
    70’
    F. Silva
  • D. Rodriguez (Thay: F. Beltran)
    75’
    70’
    F. Silva (Var: Goal Disallowed - offside)
  • B. Iglesias (Thay: I. Aspas)
    75’
    72’
    F. Silva (Var: Goal Disallowed - offside)
  • J. Rodriguez
    79’
    73’
    F. Silva (Var: Goal Disallowed - offside)
  • F. Lopez
    83’
    77’
    O. McBurnie (Thay: Marvin)
  • J. Rodriguez (Thay: P. Duran)
    86’
    87’
    A. Moleiro (Thay: A. Januzaj)

Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Las Palmas

số liệu thống kê
Celta Vigo
Celta Vigo
Las Palmas
Las Palmas
60% 40%
  • 17 Phạm lỗi 5
  • 5 Việt vị 3
  • 4 Phạt góc 2
  • 3 Thẻ vàng 0
  • 0 Thẻ đỏ 0
  • 19 Tổng cú sút 4
  • 7 Sút trúng đích 2
  • 3 Sút không trúng đích 2
  • 9 Cú sút bị chặn 0
  • 10 Sút trong vòng cấm 2
  • 9 Sút ngoài vòng cấm 2
  • 1 Thủ môn cản phá 5
  • 633 Tổng đường chuyền 413
  • 552 Chuyền chính xác 326
  • 87% % chuyền chính xác 79%
Celta Vigo
3-4-3

Celta Vigo
vs
Las Palmas
Las Palmas
5-3-2
Ao
13
Vicente Guaita
Ao
20
Marcos Alonso
Ao
2
Carl Starfelt
Ao
32 The phat
Javi Rodríguez
Ao
21
Mihailo Ristić
Ao
6
Ilaix Moriba
Ao
25
Damián Rodríguez
Ao
5
Sergio Carreira
Ao
12 Ban thangBan thang
Alfon González
Ao
7
Borja Iglesias
Ao
14 The phat
Iker Losada
Ao
16
Oliver McBurnie
Ao
37 Ban thang
Fábio Silva
Ao
10 Ban thang
Alberto Moleiro
Ao
8
José Campaña
Ao
5
Javier Muñoz
Ao
3
Mika Mármol
Ao
15
Scott McKenna
Ao
28
Juanma Herzog
Ao
21
Stefan Bajčetić
Ao
18
Viti Rozada
Ao
1
Jasper Cillessen

Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Las Palmas

  • 13
    Vicente Guaita
  • 32
    Javi Rodríguez
  • 2
    Carl Starfelt
  • 20
    Marcos Alonso
  • 5
    Sergio Carreira
  • 25
    Damián Rodríguez
  • 6
    Ilaix Moriba
  • 21
    Mihailo Ristić
  • 14
    Iker Losada
  • 7
    Borja Iglesias
  • 12
    Alfon González
  • 1
    Jasper Cillessen
  • 18
    Viti Rozada
  • 21
    Stefan Bajčetić
  • 28
    Juanma Herzog
  • 15
    Scott McKenna
  • 3
    Mika Mármol
  • 5
    Javier Muñoz
  • 8
    José Campaña
  • 10
    Alberto Moleiro
  • 37
    Fábio Silva
  • 16
    Oliver McBurnie

Đội hình dự bị

Celta Vigo (3-4-3): Iván Villar (1), Hugo Sotelo (4), Fran Beltrán (8), Iago Aspas (10), Franco Cervi (11), Jailson (16), Pablo Durán (18), Hugo Álvarez (23), Carlos Domínguez (24), Marc Vidal (26), Fer López (28), Jones El-Abdellaoui (39)

Las Palmas (5-3-2): Marvin Park (2), Alex Suárez (4), Marc Cardona (9), Enzo Loiodice (12), Dinko Horkaš (13), Manuel Fuster (14), Jaime Mata (17), Sandro Ramírez (19), Álex Muñoz (23), Adnan Januzaj (24), Dário Essugo (29), Israel Mora (35)

Thay người Celta Vigo vs Las Palmas

  • Jailson Arrow left
    M. Ristic
    46’
    27’
    arrow left D. Horkas
  • F. Lopez Arrow left
    I. Losada
    46’
    46’
    arrow left S. Ramirez
  • F. Beltran Arrow left
    D. Rodriguez
    75’
    46’
    arrow left D. Essugo
  • I. Aspas Arrow left
    B. Iglesias
    75’
    77’
    arrow left Marvin
  • P. Duran Arrow left
    J. Rodriguez
    86’
    87’
    arrow left A. Januzaj

Thành tích đối đầu

Đối đầu trực tiếp

La Liga
01/04 - 2025 H1: 1-0
05/10 - 2024
20/04 - 2024 H1: 2-1
03/10 - 2023
06/03 - 2018
17/10 - 2017
04/04 - 2017 H1: 2-0
31/10 - 2016
01/02 - 2016 H1: 1-1
13/09 - 2015 H1: 2-1

Thành tích gần đây Celta Vigo

La Liga
01/04 - 2025 H1: 1-0
15/03 - 2025
08/03 - 2025 H1: 2-1
01/03 - 2025 H1: 1-1
22/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025 H1: 1-0
28/01 - 2025 H1: 1-0

Thành tích gần đây Las Palmas

La Liga
01/04 - 2025 H1: 1-0
15/03 - 2025
10/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
17/02 - 2025 H1: 3-0
09/02 - 2025
04/02 - 2025 H1: 1-0
25/01 - 2025
19/01 - 2025 H1: 3-1